chát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chat"
"chát" là một từ
Tính từ. Có vị như vị của chuối xanh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chát"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "chát" ở sau
bốp chátNói năng, đối đáp gay gắt một cách thô bạo, không kiêng nể.đốp chát(nhưng nghĩa mạnh hơn).chua chátĐau xót, chán ngán trong lòng vì phải chịu đựng thất bại, hoặc điều mỉa mai nào đó ngoài ý muốn.rượu chát.chua chanh chát muốiLời trái tai trong tình yêu.
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.