cát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cat"
"cát" là một từ
Danh từ. Đá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cát"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cát"
Cát BàMột quần đảo nằm trong vịnh Bắc Bộ.Cát lũyChỉ người vợ lẽ.Cát LâmMột tỉnh của Trung Quốc.cát đằngLoài cây dây leo có hoa màu xanh biếc, tím hoặc trắng, thường được trồng để làm cảnh.cát cútBữa ăn qua loa.Cát BiMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.cát tuyếnĐường thẳng cắt một đường cong hoặc cắt một số đường thẳng cho trước.cát cứThiết lập một chế độ ly khai bằng vũ lực.cát tườngVẻ tráng lệ, vẻ huy hoàng.cát hung(Cũ) . Lành hoặc dữ (nói khái quát).cát cánh(Cát và cánh là tên cây) Loài thực vật lá hình bồ dục, có răng cưa hoa hình chuông, rễ dùng làm thuốc.Cát VânMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Cát ChánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát TiếnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Như Xuân (Thanh Hoá), h. Phù Cát (Bình Định), Việt Nam.Cát ThắngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát LinhMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Cát NhơnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát KhánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát VănMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Cát HanhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát TrùMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Cát ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Cát LáiMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Cát NêMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cát phượngLoài chim phượng mang cát tường cho người chăm dưỡng nó.cát lầm ngọc trắngÝ nói Kiều như "ngọc trắng" mà bị cát vùi dập.Cát HiệpMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát TàiMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát TinhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trực Ninh (Nam Định), h. Phù Cát (Bình Định), Việt Nam.Cát DàiMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Cát SơnMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát MinhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cát HưngMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
Từ có "cát" ở sau
Gia CátMột họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.cô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.Anh Cát LợiNước Anh thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh.đường cátĐường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất mía cây.Hóa vượn bạc, sâu cátVua Mục Vương nhà Chu đi đánh phương Nam, có một đội quân đều biến hóa. Quân tử thì hóa làm vượn bạc, tiểu nhân thì hóa làm sâu cát.khang cátYên lành (cũ).Yên CátMột thị trấn thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tràng CátMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Hải (Hải Phòng), h. Văn Quan (Lạng Sơn), Việt Nam.đại cátTốt lắm, rất tốt, ý câu thơ nói chọn ngày tốt để làm lễ cưới (động phòng nghênh thân).Quảng CátMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Suối CátMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), h. Diên Khánh (Khánh Hoà), Việt Nam.đại cát đại lợiLời chúc may mắn và thành công.mũ cátThứ mũ cứng có vành, cốt bằng li-e, rút...ngoài bọc vải.Tiên CátMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thượng CátMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Bãi Cát Vàngxem Hoàng Sa (quần đảo).bão cátGió mạnh cuốn cát bụi mù mịt, thường xảy ra ở sa mạc.
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.