cát lầm ngọc trắng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý nói Kiều như "ngọc trắng" mà bị cát vùi dập.

Cấu tạo âm tiết

cátâm đầu c · vần at · thanh sắc
lầmâm đầu l · vần âm · thanh huyền
ngọcâm đầu ng · vần oc · thanh nặng
trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cát lầm ngọc trắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.