Cát lũy

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Chỉ người vợ lẽ.
  2. Kinh thi.
    • Nam hữu cù mộc, cát lũy luy chi.
    • Lạc chi quân tử, phúc lý luy chi
  3. Nghĩa là.
    • Núi nam có cây to giống dây sắn, dây bìm leo lên quanh gốc cây.
    • Bà vợ cả hiền hậu, thiên tính vui vẻ, không bụng ghen tuông, phúc lộc thế nào cũng làm yên vui cho người khác

Cấu tạo âm tiết

cátâm đầu c · vần at · thanh sắc
lũyâm đầu l · vần uy · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "Cát lũy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.