Danh từ riêng
- Chỉ người vợ lẽ.
- Kinh thi.
- Nam hữu cù mộc, cát lũy luy chi.
- Lạc chi quân tử, phúc lý luy chi
- Nghĩa là.
- Núi nam có cây to giống dây sắn, dây bìm leo lên quanh gốc cây.
- Bà vợ cả hiền hậu, thiên tính vui vẻ, không bụng ghen tuông, phúc lộc thế nào cũng làm yên vui cho người khác
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Cát lũy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.