lũy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "luy"
"lũy" là một từ
Danh từ. Luỹ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lũy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lũy"
lũy thừa(Toán học) Tích số của một số với chính nó nhiều lần. Lũy thừa bậc n của x là tích số của x với chính nó n lần, ký hiệu là x'n.lũy tiếnLuỹ tiến.lũy thànhBờ cao, thường được đắp bằng đất hoặc xây bằng gạch để bảo vệ khu vực bên trong.
Từ có "lũy" ở sau
Cát lũyChỉ người vợ lẽ.thành lũyCông trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.tích lũyChứa chất cho nhiều lên.đồn lũyCăn cứ quân sự được củng cố bằng công sự và thành hào kiên cố (nói khái quát).chiến lũyCông sự chiến đấu.
Cùng vần "uy", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.