Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lũy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uyvần
ngãthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "luy"

"lũy" là một từ

Danh từ. Luỹ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lũy"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lũy"

Từ có "lũy" ở sau

Cùng vần "uy", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.