tích lũy

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chứa chất cho nhiều lên.
    • Tích lũy của cải.
    • Tích luỹ vốn để tái sản xuất.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 積累.

"tích lũy" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 积累 jī lěi
🇮🇹 Tiếng Ý accumulare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc
lũyâm đầu l · vần uy · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tích lũy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.