tích
Âm tiết tiếng Việt · có trong 83 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tich"
"tích" là một từ
Danh từ, Động từ. Ấm tích, nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tích"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tích"
tích cựcDùng hết sức mình để làm.tích hợpĐược gắn kết, được gắn thêm vào.tích phânPhép toán để tìm một hàm khi đã biết vi phân của nó; phép giải một phương trình vi phân.tích trữGóp giữ dần lại với số lượng dễ dàng về sau.tích năngNăng lượng điện được tạo ra trong giai đoạn có nhu cầu cao bằng cách dùng nước đã được bơm vào hồ chứa dự trữ trong giai đoạn có nhu cầu thấp.tích lũyChứa chất cho nhiều lên.tích sảntài sản tích trữ trong kinh tế họctích tắcTiếng đồng hồ kêu.Tích GiangX. Tích (sông).tích tụTập trung chứa chất lại.tích tiểu thành đạiGóp nhặt nhiều món nhỏ lại, dần dần thành món lớn.tích gópDành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.tích sựViệc, kết quả (thường dùng với ý phủ định).tích kêMảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó.tích truyệnTruyện, tích cũ (nói khái quát)tích sốKết quả của một phép nhân các số.tích đứcChỉ việc làm thiện, làm điều tốt nhằm đề cao đức tính, phẩm hạnh và danh dự của người đó.Tích SơnMột phường thuộc thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Tích CốcMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.tích điệnCho điện trữ vào một khí cụ đặc biệt.Tích ThiệnMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Tích LanQuốc gia Sri Lanka nằm tại Nam Á.Tích LươngMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Từ có "tích" ở sau
phân tíchChia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.diện tíchBề mặt của ruộng, đất.cổ tích(xem từ nguyên 1).súc tíchNếu một cái gì đó súc tích là cái đó vừa ngắn gọn vừa làm cho người đọc hiểu được ý của nó.mai danh ẩn tích(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.thể tíchĐại lượng thể hiện tính chất của một vật chiếm một khoảng không gian lớn hay nhỏ.tung tíchDấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.giải tíchNgành toán học nghiên cứu về các hàm số.điện tíchĐại lượng đặc trưng của các hạt cơ bản, như electron, proton, hoặc của một vật, thể hiện ở lực hút hoặc đẩy khi tác động lẫn nhau.thành tíchCông lao ghi được, đạt được.thương tíchDấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn,...di tíchDấu vết từ trước để lại.vô tích sự(Khẩu ngữ) chẳng được việc, lợi ích gì cả.tông tíchNguồn gốc, lai lịch của một người.bút tíchNét chữ viết tay, bản viết tay còn để lại (của người đã chết hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng).tàn tíchDấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại.dung tíchLượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.đầu cơ tích trữHành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tung tích đâu cả.kỳ tíchThành tựu lớn không ngờ đã đạt tới.vết tíchCái còn để lại của cái đã thuộc về quá khứ.sự tíchCâu chuyện của một thời xa xưa còn được truyền lại, kể lại.lót tíchMất dạy.đẳng tíchCó cùng thể tích.quĩ tích(Toán học) Hình tạo nên bởi tập hợp những điểm có một tính chất xác định.chiến tíchThành tích lập được trong chiến đấu hoặc sau mỗi cuộc cạnh tranh.biệt tăm biệt tíchHoàn toàn không còn thấy tăm hơi, tung tích đâu cả.chứng tíchVết tích còn lưu lại dùng để làm chứng cho một sự việc đã qua.á bí tíchMột vật (chẳng hạn như nước thánh, tràng hạt Mân Côi, thánh giá) hoặc một hành động (chẳng hạn như làm dấu thánh giá) giúp củng cố lòng sùng kính của người sử dụng/thực hiện và hỗ trợ người ấy cách thiêng liêng.tang tíchDấu vết còn để lại của hành động phạm pháp.trầm tíchVật chất lắng đọng hình thành trên bề mặt đất liền và dưới đáy biển.chứng nhận thương tích(cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.hóa phân tíchBộ môn hóa học về các phương pháp xác định thành phần hóa học của chất và cấu trúc của các hợp phần có trong chất phân tích.tự tíchChữ viết của người đã mất để lại.tăm tíchTin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.án tíchHậu quả pháp lý về hành vi phạm tội được lưu lại trong lí lịch tư pháp và tồn tại suốt quá trình người phạm tội bị kết án cho đến khi được xoá án tích.quỹ tích(Toán học) Hình gồm tất cả những điểm có một tính chất xác định.phát tíchNổi lên, dấy lên từ một nơi nào.thanh tíchTiếng tăm để lại.phế tíchCông trình xây dựng có giá trị bị thiên nhiên hoặc con người phá hủy không còn giữ được nguyên trạng, chỉ còn dấu vết đổ nát.điển tíchTích xưa được dùng làm mẫu mực trong văn chương.gốc tíchNguồn gốc xưa.tuyệt tíchMất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa.mạch tích hợpToàn bộ các linh kiện điện tử có kích thước rất nhỏ được bố trí trên một diện tích nhỏ, tạo thành một mạch điện mang một chức năng nhất định.phẫu tíchMổ tử thi để nghiên cứu.tổ tíchDấu tích của tổ tiên.vi tích phânXem toán học vi phânthể tích phân bốMô tả mối liên hệ giữa nồng độ thuốc đạt được trong dịch cơ thể (máu) và thuốc trong các mô của cơ thể ở vị trí tác động.
Cùng vần "ich", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.