chiến tích

Danh từ
Danh từ
  1. Thành tích lập được trong chiến đấu hoặc sau mỗi cuộc cạnh tranh.
    • Những chiến tích vang dội.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chiến tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.