án tích

Danh từ
Danh từ
  1. Hậu quả pháp lý về hành vi phạm tội được lưu lại trong lí lịch tư pháp và tồn tại suốt quá trình người phạm tội bị kết án cho đến khi được xoá án tích.
    • Thời Trung Cổ, luật hình một số nước quy định lưu trữ án tích bằng các biện pháp như thích chữ vào mặt và chặt ngón tay.

Từ, cụm từ chứa "án tích"

Cấu tạo âm tiết

ánâm đầu (không) · vần an · thanh sắc
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "án tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.