Danh từ
- Một chế định của luật pháp giúp người được xóa coi như chưa có tiền án.
Cấu tạo âm tiết
| xoá | âm đầu x · vần oa · thanh sắc |
| án | âm đầu (không) · vần an · thanh sắc |
| tích | âm đầu t · vần ich · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "xoá án tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.