xoá án tích

Danh từ
Danh từ
  1. Một chế định của luật pháp giúp người được xóa coi như chưa có tiền án.

Cấu tạo âm tiết

xoáâm đầu x · vần oa · thanh sắc
ánâm đầu (không) · vần an · thanh sắc
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xoá án tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.