tông tích

Danh từ
Danh từ
  1. Nguồn gốc, lai lịch của một người.
    • Hỏi cho rõ tông tích, quê quán.
    • Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta.
  2. (Id.) . Như tung tích (ng. 1).
    • Bị lộ tông tích.

Cấu tạo âm tiết

tôngâm đầu t · vần ông · thanh ngang
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tông tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.