Danh từ
- Nguồn gốc, lai lịch của một người.
- Hỏi cho rõ tông tích, quê quán.
- Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta.
- (Id.) . Như tung tích (ng. 1).
- Bị lộ tông tích.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tông tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.