辟
pháchHán Việt
tịchHán Việt
thíHán Việt
bễHán Việt
báchHán Việt
tíchHán Việt · Nôm
phíchHán Việt · Nôm
vếtNôm
tỵNôm
bíchNôm
vếchâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8F9F
- Bộ thủ
- 辛 tân số 160
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phách — Hán Việt. Chữ cùng âm "phách" · âm tiết phách
- tịch — Hán Việt. Chữ cùng âm "tịch" · âm tiết tịch
- thí — Hán Việt. Chữ cùng âm "thí" · âm tiết thí
- bễ — Hán Việt. Chữ cùng âm "bễ" · âm tiết bễ
- bách — Hán Việt. Chữ cùng âm "bách" · âm tiết bách
- tích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tích" · âm tiết tích
- phích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phích" · âm tiết phích
- vết — Nôm. Chữ cùng âm "vết" · âm tiết vết
- tỵ — Nôm. Chữ cùng âm "tỵ" · âm tiết tỵ
- bích — Nôm. Chữ cùng âm "bích" · âm tiết bích
- vếch — âm Việt. Chữ cùng âm "vếch"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 辟 theo lối Nôm
tíchẤm tích, nói tắt.bíchChi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc.phíchBình thủy tinh có hai lớp vỏ, giữa là một khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ cho nước nóng lâu hay nước đá chậm tan.vếtVệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc.tỵNgôi thứ sáu trong mười hai chi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
law, rule; open up, develop
Giản thể và phồn thể
Chữ 辟 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "phách"
Xem cả 26 chữ đọc là "phách" →
Chữ khác cũng đọc là "tịch"
Chữ khác cũng đọc là "thí"
Chữ khác cũng đọc là "bễ"
Chữ khác cũng đọc là "bách"
Chữ khác cũng đọc là "tích"
Chữ khác cũng đọc là "phích"
Chữ khác cũng đọc là "vết"
Chữ khác cũng đọc là "tỵ"
Chữ khác cũng đọc là "bích"
Chữ cùng bộ 辛
辨biện辣lạt辦ban辛tân辯biến辭từ辜cô辮biên辞từ辩biến𨐋tân辠tội辢lạt辤từ辧ban𨐮cay𨐷chát𨐸đắng𨐺nồng𨐿chát辝từ辡biện辥tiết辬ban
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 辟
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 辟 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).