phách
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "phach"
"phách" là một từ
Danh từ. Cách làm riêng của từng người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phách"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phách"
phách trăng(Thiên văn học) .phách lốiLên mặt, làm bộ.phách quế hồn maiDo chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời văn.phách lạc hồn xiêuDo chữ hồn phi phách tán, ý nói sợ hãi một cách ghê gớm.
Từ có "phách" ở sau
cự pháchNổi tiếng, có khả năng đặc biệt hơn rất nhiều so với bình thường.khí pháchSức mạnh tinh thần được biểu hiện bằng hành động.phá pháchPhá lung tung, bừa bãi (nói khái quát).hổ pháchThứ khoáng vật sắc vàng nâu, trong suốt, do nhựa cây vùi dưới đất lâu đời kết rắn lại, trước kia thường dùng để làm khuy áo, hoa tai.trống pháchTiếng trống nói chung (thường dùng để chỉ đình đám hội hè).phanh pháchTừ mô phỏng tiếng phát ra nghe hơi đanh, như tiếng của vật mỏng rộng bản đập liên tiếp trong không khí hay vào một vật khác.thể pháchXác thịt và hồn vía.sênh pháchNghề làm cô đầu.hồn quế, phách maiHồn như cây quế, phách như cây mai (Hồn phách thơm tho nhẹ nhàng) một cách tả giấc ngủ cho bóng bảy, đẹp lời văn.rọc pháchCắt phách bài thi trước khi giao cho người chấm.nói pháchNói khoe khoang những cái mình không có, hòng làm cho người ta tưởng mình sang hay giỏi.hồn pháchPhần linh hồn của con người đối với thể xác.làm pháchLên mặt tự cao.
Cùng vần "ach", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.