phách trăng

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Ánh sáng mờ chiếu phần khuất của Mặt trăng không nhận được những tia Mặt trời.

Cấu tạo âm tiết

pháchâm đầu ph · vần ach · thanh sắc
trăngâm đầu tr · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phách trăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.