bách

Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
achvần
sắcthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "bach"

"bách" là một từ

Danh từ, Tính từ. Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bách"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bách"

bách khoa toàn thưBộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.bách khoaCác môn khoa học kỹ thuật nói chung.bách chiết thiên ma(Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.bách thúCác loại thú vật khác nhau.bách hoáMô hình kinh doanh bán lẻ sản phẩm với đa dạng các chủng loại và địa điểm bán hàng được phân chia ra nhiều gian hàng khác nhau.bách gia chư tửGọi chung các học gia Trung-Quốc thời Xuân thu chiến-quốc.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.bách phânThang tính trong dụng cụ đo nhiệt độ, chia làm một trăm phần bằng nhau.bách tínhQuần chúng nhân dân nói chung trong thời phong kiến (cũ).bách thảoNói nơi tập hợp nhiều loại câybách nghệ(xem từ nguyên 1) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc.bách bộ(xem từ nguyên 1) Lững thững đi từng bước.bách chiến bách thắngLuôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.bách diệpxem trắc bách diệp.bách nhậtCây trồng làm cảnh, cùng họ với rau dền, lá mềm mọc đối, hoa màu tía, có thể đến một trăm ngày mới tàn.bách hóaCác mặt hàng tiêu dùng, chủ yếu là đồ may mặc và đồ dùng thường ngày (nói tổng quát).bách nhân bách khẩuMỗi người mỗi ý kiến khác nhau và không được thống nhất.bách niên giai lão(Cũ) Cùng sống với nhau đến trăm tuổi, đến lúc già (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới cưới).bách phát bách trúngTrăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác.bách bệnhTrăm bệnh, mọi thứ bệnh nói chung.bách bổ(thuốc) bổ nhiều mặt, nói chung.Bách ThuậnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.bách đạoSự ngược đãi, phân biệt đối xử, áp bức, hoặc bạo lực đối với những cá nhân và các cộng đoàn có niềm tin tôn giáo.bách híMột trăm trò vui.Bách ViệtNhóm dân tộc thuộc Ngữ hệ Nam Á và Ngữ hệ Kra-Dai định cư tại lãnh thổ Trung Quốc và Việt Nam.bách thanhChim thuộc họ Bách thanh (Laniidae)bách khoa thưTừ điển cung cấp các tri thức cơ bản về một hoặc nhiều lĩnh vực.bách hợpCây nhỏ cùng họ với hành tỏi, hoa to, hình loa kèn, màu trắng, vảy của củ dùng làm thuốc.bách tánCây rất cao, cành nằm ngang toả thành từng tầng trông như nhiều cái lọng chồng lên nhau, thường trồng làm cảnh hoặc lấy gỗ.bách chiếnTrăm trận đánh; ý nói Từ Hải là một người dạn dày trong chiến trận.

Từ có "bách" ở sau

cấp báchRất gấp, cần phải được giải quyết ngay.bức báchBức (nói khái quát).vườn bách thúVườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.cửa hàng bách hoáMột cửa hàng lớn chứa nhiều gian hàng khác nhau, mỗi gian hàng kinh doanh các loại hàng hóa hay dịch vụ khác nhau.quẫn báchKhốn đốn ngặt nghèo đến mức hết đường giải quyết.bách chiến bách thắngLuôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.bách nhân bách khẩuMỗi người mỗi ý kiến khác nhau và không được thống nhất.vườn bách thảoVườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.bách phát bách trúngTrăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác.cưỡng bách.thúc báchGiục giã ráo riết, gắt gao.bí báchBí quá, không có lối thoát.áp báchÁp chế bức bách, dùng quyền lực hoặc thế lực cưỡng chế người khác phục tùng.chiếc báchDo chữ bách châu có nghĩa là mảnh thuyền, ý nói thân phận lênh đênh.Nhị BáchChỉ cửa Hàm Cốc, là nơi hiểm yếu trên con đường vào nước Tần. địa thế nơi đây rất hiểm yếu, hai người (Nhị) trấn giữ có thể thắng trăm người (Bách) nên gọi là Nhị Bách. Từ này từ đó được dùng để chỉ những nơi cực kỳ hiểm yếu.từ điển bách khoaxem bách khoa toàn thưthiên phương bách kếRất nhiều mưu mẹo để cố đạt được mục đích.khấu đầu bách báiCúi đầu trăm lạy.thiên ma bách chiếtĐã trải nhiều gian khổ thử thách (cũ).trắc bách diệpLoài cây cùng loại với thông, lá mọc đối, giẹp, hình vảy, thân phân nhánh trong những mặt phẳng thẳng đứng, thường trồng làm cảnh.tùng bách(Cũ; vch.) . Các cây thuộc loài thông (nói khái quát); thường dùng để ví lòng kiên trinh.triện báchTriện làm bằng gỗ cây bách.

Cùng vần "ach", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.