bách

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ach

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓajk̟̚˧˦] · Huế [ʔɓat̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.
  2. Thuyền đóng bằng gỗ bách.
  3. Một trăm : bách khoa, bách chiến bách thắng...
Tính từ
  1. Tiếng phát ra do hai vật mềm chạm mạnh vào nhau.
    • Vỗ vào đùi đánh bách một cái.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn có thể tham quan buổi triển lãm lớn ở cửa hàng bách hoá lúc nào cũng được.You can see the large exhibition at the department store anytime.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bách"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bách"

cấp báchRất gấp, cần phải được giải quyết ngay.bách khoa toàn thưBộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.bách khoaCác môn khoa học kỹ thuật nói chung.bách thúCác loại thú vật khác nhau.bách chiết thiên ma(Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.bách hoáMô hình kinh doanh bán lẻ sản phẩm với đa dạng các chủng loại và địa điểm bán hàng được phân chia ra nhiều gian hàng khác nhau.bức báchBức (nói khái quát).bách gia chư tửGọi chung các học gia Trung-Quốc thời Xuân thu chiến-quốc.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.bách phânThang tính trong dụng cụ đo nhiệt độ, chia làm một trăm phần bằng nhau.bách tínhQuần chúng nhân dân nói chung trong thời phong kiến (cũ).vườn bách thúVườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.cửa hàng bách hoáMột cửa hàng lớn chứa nhiều gian hàng khác nhau, mỗi gian hàng kinh doanh các loại hàng hóa hay dịch vụ khác nhau.quẫn báchKhốn đốn ngặt nghèo đến mức hết đường giải quyết.bách thảoNói nơi tập hợp nhiều loại câybách bộ(xem từ nguyên 1) Lững thững đi từng bước.bách nghệ(xem từ nguyên 1) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc.bách chiến bách thắngLuôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.bách chiến bách thắngLuôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.bách diệpxem trắc bách diệp.thúc báchGiục giã ráo riết, gắt gao.áp báchÁp chế bức bách, dùng quyền lực hoặc thế lực cưỡng chế người khác phục tùng.bách hóaCác mặt hàng tiêu dùng, chủ yếu là đồ may mặc và đồ dùng thường ngày (nói tổng quát).bách nhậtCây trồng làm cảnh, cùng họ với rau dền, lá mềm mọc đối, hoa màu tía, có thể đến một trăm ngày mới tàn.bách bổ(thuốc) bổ nhiều mặt, nói chung.cưỡng bách.bí báchBí quá, không có lối thoát.bách bệnhTrăm bệnh, mọi thứ bệnh nói chung.vườn bách thảoVườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.bách phát bách trúngTrăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác.bách phát bách trúngTrăm phát trăm trúng; bắn phát nào trúng phát ấy, rất chính xác.bách nhân bách khẩuMỗi người mỗi ý kiến khác nhau và không được thống nhất.bách niên giai lão(Cũ) Cùng sống với nhau đến trăm tuổi, đến lúc già (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới cưới).bách nhân bách khẩuMỗi người mỗi ý kiến khác nhau và không được thống nhất.bách thanhChim thuộc họ Bách thanh (Laniidae)bách đạoSự ngược đãi, phân biệt đối xử, áp bức, hoặc bạo lực đối với những cá nhân và các cộng đoàn có niềm tin tôn giáo.Nhị BáchChỉ cửa Hàm Cốc, là nơi hiểm yếu trên con đường vào nước Tần. địa thế nơi đây rất hiểm yếu, hai người (Nhị) trấn giữ có thể thắng trăm người (Bách) nên gọi là Nhị Bách. Từ này từ đó được dùng để chỉ những nơi cực kỳ hiểm yếu.bách híMột trăm trò vui.Bách ThuậnMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Bách ViệtNhóm dân tộc thuộc Ngữ hệ Nam Á và Ngữ hệ Kra-Dai định cư tại lãnh thổ Trung Quốc và Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

báchâm đầu b · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.