bạch
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓajk̟̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓat̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓat̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kết hợp hạn chế) . Trắng toàn một màu.
- Trời đã sáng bạch.
- Trắng bạch.
- Chuột bạch.
- Hoa hồng bạch.
- (Cũ) . Bày tỏ, nói (với người trên).
- Ăn chưa sạch, bạch chưa thông. (tục ngữ)
- Thưa (chỉ dùng để nói với nhà sư).
- Bạch sư cụ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bạch"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bạch"
minh bạchRõ ràng.bạch kim(Hóa học) Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có kí hiệu là Pt và số hiệu nguyên tử bằng 78.bạch diện thư sinh(Nghĩa đen) Học trò mặt trắngbạch ốc xuất công khanh(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.thái bạch(văn chương) sao Kim.thanh thiên bạch nhậtTrời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.bạch đànCây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có.Bạch ĐằngĐoạn hạ lưu sông Đá Bạch chảy từ dãy núi Yên Tử xuống đổ ra biển qua cửa Bạch Đằng, lòng sông rộng hơn 2 km; đường bộ Hải Phòng đi Quảng Ninh qua sông Bạch Đằng tại Phà Rừng.bạch đôi(Sinh vật) Con của lừa cái và ngựa đực, không có khả năng sinh sản.bạch tuyếtTuyết trắng.bạch hầuBệnh nhiễm trùng cấp tính ở cổ họng và đường hô hấp trên như mũi, xoang cạnh mũi, đường mũi và hầu họng.bì bạchTừ mô phỏng tiếng vỗ nhẹ vào vật mềm, không đều nhau, phát ra liên tiếp.Bạch NgaCách gọi quốc gia Belarus thuộc vùng Đông Âu.lạch bạchTừ mô phỏng những tiếng giống như tiếng bàn chân bước đi nặng nề, chậm chạp trên đất mềm.biện bạchTrình bày rành mạch mọi lẽ để thanh minh hoặc bào chữa.Bạch ThửBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.bạch lạpNến trắng.Bạch Mai.bạch nhậtKhoảng thời gian trời đã sáng rõ.thanh bạchTrong sạch và giữ được tiết tháo.bạch cúc(Thực vật học) Hoa cúc trắng.Bạch HàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.chuột bạchChuột lông trắng, thường nuôi làm vật thí nghiệm.huyết bạchNước màu trắng đục và dính, đôi khi có lẫn mủ, do dạ con hoặc âm đạo hay âm hộ tiết ra.bạch ngọc(Xã) H. Vị Xuyênbạch đinhĐàn ông, không có chức vị gì ở nông thôn thời phong kiến.bạch mao nữBà già.Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch MaoTượng trưng uy quyền của người chỉ huy quân đội.hồn bạchMiếng lụa trắng để trên ngực người sắp chết sau kết lại thành hình người để thờ trong ba năm (cũ).bộc bạchTrình bày rõ ràng, không che giấu.bạch cầuTế bào máu có nhân, màu trắng nhạt cùng với hồng cầu và tiểu cầu hợp thành những thành phần hữu hình trong máu, có vai trò rất quan trọng trong việc bảo vệ cơ thể chống nhiễm khuẩn và trong các quá trình miễn dịch; còn gọi là bạch huyết cầu, huyết cầu trắng.bạch dươngCây to vùng ôn đới, thân thẳng, vỏ màu trắng thường bong thành từng mảng.tách bạchRõ ràng, rành mạch.trinh bạchTrong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa.cẩn bạchKính trọng mà bày tỏ, mà nói ra.bạch bạchTừ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ, không vang do các vật mềm có mặt phẳng hơi rộng vỗ đập vào nhau.trắng bạchTrắng thuần một màu.bạch bạchTừ mô phỏng tiếng phát ra nhỏ, không vang do các vật mềm có mặt phẳng hơi rộng vỗ đập vào nhau.bạch tuộc(Động vật học) Loài nhuyễn thể ở biển, cùng họ với mực, thân tròn, có nhiều tay dài.sáng bạchNói trời đã sáng rõ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.