Danh từ riêng
- Tượng trưng uy quyền của người chỉ huy quân đội.
- Là những thứ mà vua chúa và chủ súy dùng để chỉ huy quân đội khi tiến hành đem quân chinh phạt. Rìu để trừng phạt kẻ không tuân lệnh, cờ để ra hiệu chỉ huy. Khi đem quân phạt Trụ, Khương Tử Nha (chủ súy của Chu Võ Vương) đã cầm các thứ này.
Cấu tạo âm tiết
| rìu | âm đầu r · vần iu · thanh huyền |
| hoàng | âm đầu h · vần oang · thanh huyền |
| cờ | âm đầu c · vần ơ · thanh huyền |
| bạch | âm đầu b · vần ach · thanh nặng |
| mao | âm đầu m · vần ao · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch Mao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.