rìu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
iuvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "riu"

"rìu" là một từ

Danh từ. Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rìu"

Từ có "rìu" ở sau

Cùng vần "iu", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.