rìu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "riu"
"rìu" là một từ
Danh từ. Thứ búa có lưỡi sắc dùng để đẽo gỗ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rìu"
Từ có "rìu" ở sau
búa rìuBúa và rìu; dùng để ví sự phê phán, dè bỉu nặng nề, nghiêm khắc.khăn đầu rìuKhăn buộc một vòng cho hai đầu vểnh lên ở trên trán.múa rìu qua mắt thợ(Nghĩa bóng) Biểu diễn trình độ thấp kém của mình trước mắt người có trình độ hơn hẳn mình.
Cùng vần "iu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.