xìu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "xiu"
"xìu" là một từ
Động từ. Đổi sắc, sa sầm lại. Xem đủ nghĩa →
Từ có "xìu" ở sau
ỉu xìuỈu đến mức xẹp hẳn xuống, rũ hẳn xuống, không thể tươi lên được.yếu xìuRất yếu, khó có thể làm việc gì được.ẩm xìuẨm và mềm ỉu.
Cùng vần "iu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.