xíu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "xiu"
"xíu" là một từ
Tính từ. (Ph.) . Nhỏ, ít ở mức hoàn toàn không đáng kể. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xíu"
xíu mạiMón thịt viên của Trung Quốc được làm từ thịt heo băm, hành lá, hành tây và nước sốt cà chua; ăn kèm với bánh mỳ.xíu páoTiểu bao : Bánh bao nhỏ hấp trong nồng nan.
Từ có "xíu" ở sau
xá xíuMột loại thịt heo quay hoặc nướng, xuất phát từ Quảng Đông, Trung Quốc.nhỏ xíuBé lắm.tí xíuBé nhỏ mà xinh xắn.
Cùng vần "iu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.