víu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "viu"
Từ có "víu" ở sau
bấu víuBấu và bám vào để không bị rơi, ngã (nói khái quát).vướng víuVướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát)vá víuGồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, có tính chất chắp vá để đối phó tạm thời. Nhà cửa cũ nát,.vương víuDính dáng đến.
Cùng vần "iu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.