Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vá víu

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. Gồm nhiều phần không khớp với nhau, không đồng bộ, có tính chất chắp vá để đối phó tạm thời. Nhà cửa cũ nát,.
    • Những kiến thức vá víu.
Động từ
  1. Vá nhiều chỗ và không cẩn thận (nói khái quát).
    • Vá víu chiếc áo rách.

Cấu tạo âm tiết

váâm đầu v · vần a · thanh sắc
víuâm đầu v · vần iu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vá víu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.