líu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "liu"
"líu" là một từ
Tính từ. Nói lưỡi co lại, không nói rõ được. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "líu"
líu ríuVừa nhỏ vừa như dính quyện vào nhau thành một chuỗi khó phân biệt rạch ròi, khó nhận ra (thường nói về âm thanh, chữ viết)líu tíuXôn xao, ríu rít.líu loNói tiếng chim hót nhanh, ríu vào nhau và véo von.líu lôNói giọng nói không rành mạch, khó hiểu.líu nhíuNhỏ bé và díu vào nhau.
Từ có "líu" ở sau
Cùng vần "iu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.