díu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "diu"
Từ có "díu" ở sau
dắt díuKéo nhau đi.bìu díuTừ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được.dan díuCó quan hệ yêu đương với nhau, thường là không chính đáng.khâu díuKhâu nối hai mép chỗ rách.Bản DíuMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
Cùng vần "iu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.