bìu díu

Động từ
Động từ
  1. Từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được.
    • suốt ngày bìu díu con cái

Cấu tạo âm tiết

bìuâm đầu b · vần iu · thanh huyền
díuâm đầu d · vần iu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bìu díu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.