dịu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
iuvần
nặngthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "diu"

"dịu" là một từ

Tính từ, Động từ. Có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "dịu"

Từ có "dịu" ở sau

Cùng vần "iu", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.