tíu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "tiu"
"tíu" là một từ
Danh từ. Bàn dài và hẹp, chân cao, hai bên có ngăn kéo. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tíu"
Từ có "tíu" ở sau
Cùng vần "iu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.