Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

líu tíu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xôn xao, ríu rít.
    • Mẹ mới về lũ con líu tíu hỏi quà.

Cấu tạo âm tiết

líuâm đầu l · vần iu · thanh sắc
tíuâm đầu t · vần iu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "líu tíu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.