Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dính líu

Động từ
Động từ
  1. Xem liên quan

Câu ví dụ

  • Tom đã dính líu vào cuộc ẩu đả.Tom got involved in the brawl.
  • Bố mẹ Tom bảo Tom đừng dính líu gì tới Mary.Tom's parents told him not to get involved with Mary.

"dính líu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 牵扯 qiān chě
🇷🇺 Tiếng Nga связываться свя́зываться

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dínhâm đầu d · vần inh · thanh sắc
líuâm đầu l · vần iu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dính líu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.