dính

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
inhvần
sắcthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "dinh"

"dính" là một từ

Tính từ, Động từ. Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "dính"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "dính"

Từ có "dính" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.