dính
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "dinh"
"dính" là một từ
Tính từ, Động từ. Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dính"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "dính"
Từ có "dính" ở sau
băng dínhBăng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dán.mỏng dínhMỏng lắm.chấp dínhRàng buộc chẳng rời.
Cùng vần "inh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.