bính
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "binh"
Từ có "bính" ở sau
hãm bínhBánh bao nướng.hạ thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ tái.quyền bínhQuyền lực nắm trong tay.xuân thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ chín.hỏa bínhMồi ngải đốt lên để chữa bệnh.quyển bínhBánh quấn rau và thịt, vỏ bằng gạo xay.Châu BínhMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Cùng vần "inh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.