hỏa bính

Danh từ
Danh từ
  1. Mồi ngải đốt lên để chữa bệnh.

Cấu tạo âm tiết

hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi
bínhâm đầu b · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hỏa bính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.