kính
Âm tiết tiếng Việt · có trong 62 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "kinh"
"kính" là một từ
Danh từ, Động từ. Thủy tinh hình tấm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kính"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kính"
kính trọngCông nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng. . . khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện.kính mắtVật dụng có một hoặc hai bản trong suốt làm bằng thuỷ tinh hoặc mica được nẹp bằng gọng kim loại hoặc nhựa, đeo trước mắt để chữa các tật của mắt, để làm đẹp hoặc tránh nắng...kính viễn vọngDụng cụ quang học dùng để xem những vật ở khoảng cách lớn một cách rõ ràng.kính lãoKính đeo dành cho người có tuổi.kính nhi viễn chiNói đến người hoặc việc gì đáng kính trọng, nhưng bản thân mình không muốn gần.kính râmKính có màu tối, đeo khi trời nắng để gây cho mắt cảm giác là trời râm mát.kính hiển viDụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ.kính ngữMột danh hiệu thể hiện sự kính trọng hoặc tôn trọng cho vị trí hay cấp bậc khi được dùng trong việc đề cập đến một người nào đó.kính cậnKính đeo để chữa tật cận thị.kính thiên vănDụng cụ quang học hình ống, gồm một hệ thống thấu kính, dùng để quan sát các thiên thể.kính trắc tinh(Thiên văn học) .kính chúcChúc mừng một cách kính cẩn.kính phụcKính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó.kính yêuKính trọng và yêu quý.kính mếnKính trọng và mến yêu.kính cẩnTỏ rõ sự kính trọng bằng điệu bộ, cử chỉ, nét mặt rất nghiêm trang.kính nểKính trọng và nể vì.kính dưỡng mụcKính đeo dùng cho những người mắt kém khi đọc sách.kính áiTrọng và yêu.kính chuộngKính trọng và mến chuộng.kính tiềm vọngDụng cụ quang học dùng để nhìn qua một vật chướng ngại.kính thuốcThấu kính được sử dụng để cải thiện tầm nhìn, khắc phục các vấn đề do tật khúc xạ gây ra.kính tạTạ ơn một cách kính cẩn.kính viễnKính đeo để chữa tật viễn thị.kính trắc viễnDụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc không thể đi tới.kính thiên lýỐng kính gồm một hệ thống thấu kính, dùng để nhìn những vật ở rất xa.Kính ĐứcTức Uất Trì Cung đời Đường đã phá vòng vây của quân Vương Thế Sung, lấy mình che đỡ hộ vệ cho vua Đường Thái Tông, nhờ vậy mà Đường Thái Tông thoát nạn.kính áp tròngLoại kính ôm sát vào giác mạc, hình chảo có độ cong phù hợp với giác mạc và không cần gọng đỡ khi sử dụng.kính mộTôn kính và yêu mến.kính viếngPhúng người chết một cách tôn trọng.kính bẩmThưa gửi một cách tôn kính (cũ).kính trắngKính đeo mắt, trong suốt, không có màu.kính nhườngNhường nhịn một cách kính trọng.
Từ có "kính" ở sau
bán kính(Toán học) Đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu.hiệu ứng nhà kínhLà hiệu ứng diễn ra khi khí quyển chứa khí đã hấp thụ tia cực quang và nóng lên.thấu kínhKhối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v. v.) giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tia sáng song song đi qua nó thay đổi phương và gặp nhau tại một điểm hoặc có phần kéo dài gặp nhau tại một điểm.chân kính(Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.yêu chiếu kínhGương phát hiện được quỷ quái.cung kính(Cử chỉ) Tỏ ra hết sức kính trọng.cửa kínhCửa có khung để lắp kính.sùng kính(Vch.) . Hết sức tôn kính.đường kínhlà một đường thẳng dài nhất trong đường trònvật kínhBộ phận chủ yếu trong dụng cụ quang học, hướng về phía vật quan sát và tạo nên một ảnh thật của vật đó.thành kínhThành tâm, kính cẩn.chấp kínhGiữ lễ thường (gần như nay ta nói.cổ kínhRất cổ với vẻ uy nghi.thấu kính máy ảnhHệ thống các thấu kính hội tụ, phân kỳ trong các máy chụp ảnh để tái hiện hình ảnh phía trước thấu kính tại vị trí đặt phim hoặc bộ cảm biến ở bên trong của máy ảnh.nay kínhTrân trọng, chân thành dùng trong thư từ.mặt kínhTấm thủy tinh mỏng.tương kínhTôn trọng, mến mộ nhau.thị kính(Vật lý học) Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn. . . ) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.giấy bóng kínhThứ giấy rất mỏng, trong suốt như thủy tinh.tủ kínhThứ tủ có mặt trên và mặt bên bằng kính để bày hàng.oan Thị KínhNgười có phận hẩm khó giãi bày.Thạch Kính ĐườngTức Thạch Tấn.giấy kính"Giấy bóng kính" nói tắt.khí nhà kínhBất kỳ loại khí nào, chẳng hạn như carbon dioxide hay CFC, gây nên hiệu ứng nhà kính.lăng kính(Vật lý học) Dụng cụ quang học hình trụ đáy tam giác, làm bằng một chất trong suốt thường là thủy tinh, có tính chất khúc xạ và phân tích ánh sáng.oan bà Thị KínhNhư oan Thị Kính.Tử KínhTức Vương Tử Kính. xem Thanh Chiênbất kínhtỏ ra vẻ thiếu tôn trọng
Cùng vần "inh", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.