Danh từ
- Dụng cụ quang học dùng để nhìn qua một vật chướng ngại.
Cấu tạo âm tiết
| kính | âm đầu k · vần inh · thanh sắc |
| tiềm | âm đầu t · vần iêm · thanh huyền |
| vọng | âm đầu v · vần ong · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "kính tiềm vọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.