tiềm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tiêm"
Từ bắt đầu bằng "tiềm"
tiềm năngKhả năng, năng lực tiềm tàng.tiềm tàngỞ trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực.tiềm lựcKhả năng chưa được động viên, sẵn sàng trở thành sức mạnh chiến đấu, sản xuất nếu được khai thác.tiềm ẩnNgầm ẩn ở bên trong, chưa bộc lộ ra ngoài.tiềm thứcHoạt động tâm lí của con người mà bản thân người ấy không có ý thức.tiềm thủy đĩnh.tiềm vọng(Đph) Ống kính thường dùng ở các tàu ngầm để nhìn trên mặt nước khi tàu đang lặn.
Từ có "tiềm" ở sau
vịt tiềmVịt được nấu với thuốc bắc ăn rất thơm ngon theo kiểu món ăn tàu.kính tiềm vọngDụng cụ quang học dùng để nhìn qua một vật chướng ngại.
Cùng vần "iêm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.