thiềm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
iêmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "thiêm"

"thiềm" là một từ

Danh từ. Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt trăng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thiềm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thiềm"

Từ có "thiềm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.