thiềm
- Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt trăng.
- Cung thiềm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thiềm"
噡chiêm, thiềm譫chiêm, thiềm, thiêm, đàm檐thiềm, diêm谵chiêm, thiềm, thiêm簷thiềm, diêm蟾thiềm譫chiêm, thiềm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thiềm"
bẻ quế cung thiềmBẻ quế cung trăng, nghĩa là thi đỗ. ý nói.thiềm thừCon cóc (cũ).cung thiềmChỉ mặt trăng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thiềm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.