điềm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "điêm"
"điềm" là một từ
Danh từ. Một thứ có ám chỉ điều gì đó. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "điềm"
điềm tĩnhHoàn toàn bình tĩnh, tỏ ra tự nhiên như thường, không hề bối rối, sợ hãi.điềm đạmLúc nào cũng từ tốn, nhẹ nhàng, không gắt gỏng, nóng nảy.điềm nhiênBình thản.điềm hùngĐiềm gấu, điềm sinh con trai.
Từ có "điềm" ở sau
Cùng vần "iêm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.