điếm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "điêm"
Từ bắt đầu bằng "điếm"
điếm nhụcĐiều nhục nhã làm thành một vết nhơ.điếm đàngLối sống trai gái lăng nhăng bậy bạ, không có nhân cách.
Từ có "điếm" ở sau
đĩ điếmNgười phụ nữ làm nghề mại dâm (nói khái quát)đàng điếmchỉ những cái gì đó không được lành mạnhgái điếmNgười con gái làm nghề mại dâm.hắc điếm(từ cổ) Quán trọ, khách sạn, nơi tạm trú (có thể do kẻ xấu lập ra nhằm cướp của, giết người khi có dịp).thư điếmNhà bán sách (cũ).con điếmNgười đàn bà làm nghề mại dâm.phạn điếmHàng cơm.lữ điếmQuán trọ.cầu sương điếm cỏĂn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếmthương điếmHiệu buôn lớn (cũ).tửu điếmQuán bán rượu và món ăn (cũ).
Cùng vần "iêm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.