liếm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "liêm"
"liếm" là một từ
Động từ. Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "liếm"
liếm gótXu nịnh, bợ đỡ một cách hèn hạ.liếm lápLiếm nói chung, với ý chê bai.liếm môiTỏ ý thèm thuồng khi thấy người ta ăn miếng ngon.
Từ có "liếm" ở sau
Cùng vần "iêm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.