Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

liếm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
iêmvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "liêm"

"liếm" là một từ

Động từ. Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "liếm"

Từ có "liếm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.