khiếm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "khiêm"
Từ bắt đầu bằng "khiếm"
khiếm dụngChưa được tuyển dụng.khiếm khuyếtThiếu sót.khiếm thínhLà tình trạng khả năng nghe bị yếu hoặc không nghe được.khiếm nhãThiếu nhã nhặn; Không lịch sự.khiếm diệnVchg Vắng mặt.
Cùng vần "iêm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.