Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khiếm dụng

Tính từ
Tính từ
  1. Chưa được tuyển dụng.
  2. Thất nghiệp.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

khiếmâm đầu kh · vần iêm · thanh sắc
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khiếm dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.