phiếm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "phiêm"
"phiếm" là một từ
Tính từ. Ph. Không thiết thực, không có mục đích. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phiếm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phiếm"
phiếm đàmChuyện trò bâng quơ.phiếm định(Vật lý học) Nói thế cân bằng của một vật, đặt ở bất kỳ vị trí nào cũng vững.phiếm luận(Id.) . Bàn rộng và chung chung, không thiết thực.phiếm thần luậnMôn triết học duy tâm cho rằng có một thần bao gồm tất cả vạn vật trong trời đất.phiếm duĐi chơi không mục đích.phiếm chỉChỉ một cách rộng rãi, không cụ thể, rõ rệt.phiếm áiLòng yêu rộng rãi, bao khắp mọi loài.
Từ có "phiếm" ở sau
Cùng vần "iêm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.