泛
phiếmHán Việt · Nôm
phạpHán Việt
phùngHán Việt
phủngHán Việt · Nôm
mẹpNôm
phímNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6CDB
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phiếm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiếm" · âm tiết phiếm
- phạp — Hán Việt. Chữ cùng âm "phạp"
- phùng — Hán Việt. Chữ cùng âm "phùng" · âm tiết phùng
- phủng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phủng" · âm tiết phủng
- mẹp — Nôm. Chữ cùng âm "mẹp" · âm tiết mẹp
- phím — Nôm. Chữ cùng âm "phím" · âm tiết phím
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 泛 theo lối Nôm
phímMiếng gỗ hay xương nhỏ gắn vào đàn, để đỡ dây đàn, làm cho dây đàn có thể phát ra những âm khác nhau.phiếmPh. Không thiết thực, không có mục đích.phủngĐem đồ lễ đến tham gia lễ nghi mai táng.mẹpNói nằm úp bụng gí xuống giường, xuống đất.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to drift, float; careless, reckless
Chữ khác cũng đọc là "phiếm"
Chữ khác cũng đọc là "phạp"
Chữ khác cũng đọc là "phùng"
Chữ khác cũng đọc là "phủng"
Chữ khác cũng đọc là "phím"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 泛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 泛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).