phủng
- Đem đồ lễ đến tham gia lễ nghi mai táng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phủng"
覂phủng埄bổng, canh, đãng, phủng捧bổng, bồng, phủng, phụng唪phủng, phụng埲phủng泛phạp, phiếm, phùng, phủng唪phủng捧phủng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phủng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.