phụng
Phát âm (IPA): Hà Nội [fʊwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [fʊwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [fʊwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Biến âm của phượng (chim tưởng tượng).
- Lầu rồng, gác phụng.
- Vâng theo.
- Phụng mệnh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phụng"
凤phượng, phụng捧bổng, bồng, phủng, phụng奉bổng, phụng𠤈phụng唪phủng, phụng葑phúng, phong, phụng鳳phượng, phụng俸bổng, phụng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phụng"
loan phụng hòa minh(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.phụng phịuMặt trẻ xịu xuống vẻ hờn dỗi.cung phụngCung cấp cho người trên những thứ cần thiết cho đời sống.phụng dưỡngChăm sóc nuôi dưỡng người trên.phụng cúngCúng bái nói chung.phụng sự(Trtr.) . Phục vụ hết lòng.phụng thờThờ một cách tôn kính.phụng vụhoạt động thờ phụng của thiên chúa giáo.sùng phụngTôn thờ.đãi phụngThiếu nữ kén chồng.thờ phụngChăm sóc một cách tôn kính.Trung PhụngMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.thù phụngThù 酬=mời rượu + phụng 奉=dâng biếu, ý là tiếp đãi, nghênh đón.phụng chỉVâng mệnh vua.Song PhụngMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.đậu phụngxem đậu phộng.y phụngCon chim phụng to lớn đẹp đẽ.phụng mệnhVâng mệnh người trên.Phụng ThiếnTên tự của Tuân Sán.phụng tựHoạt động thực hiện thờ phụng.phụng cầuTức khúc đàn “Phụng cầu hoàng”.Hầu Loan phụngHầu Loan thờ cúng. Chữ đề trên bài vị Lư Kỷ do Hầu Loan lập lên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.