奉
phụngHán Việt · Nôm
bổngHán Việt
vụngNôm
bóngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5949
- Bộ thủ
- 大 đại số 37
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phụng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phụng" · âm tiết phụng
- bổng — Hán Việt. Chữ cùng âm "bổng" · âm tiết bổng
- vụng — Nôm. Chữ cùng âm "vụng" · âm tiết vụng
- bóng — Nôm. Chữ cùng âm "bóng" · âm tiết bóng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Hầu hạ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 奉 theo lối Nôm
bóngMón ăn bằng bóng cá hay bì lợn rán phồng.phụngBiến âm của phượng (chim tưởng tượng).vụngDở, kém, không khéo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
offer; receive; serve; respect
Chữ khác cũng đọc là "phụng"
Chữ khác cũng đọc là "bổng"
Chữ khác cũng đọc là "vụng"
Chữ khác cũng đọc là "bóng"
Chữ cùng bộ 大
大đại太thái失thất夫phu套sáo奏tấu契khế奇kỳ奔bôn奪đoạt天thiên夾giáp央ương奮phấn头đầu奈nạy夭yểu夷dì奢xa夹hiệp奄yêm奖tưởng奋phấn𡗶giời奡ngạo夸khoa夺đoạt夯hãng夲bản奘trang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 奉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 奉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 奉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).