𡗶
giờiNôm
trờiNôm
lờiNôm
nhờiâm Việt
Chữ Nôm U+215F6
- Bộ thủ
- 大 đại số 37
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- giời — Nôm. Chữ cùng âm "giời" · âm tiết giời
- trời — Nôm. Chữ cùng âm "trời" · âm tiết trời
- lời — Nôm. Chữ cùng âm "lời" · âm tiết lời
- nhời — âm Việt. Chữ cùng âm "nhời" · âm tiết nhời
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𡗶 theo lối Nôm
trờiKhoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.lờiTrời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc.giờiLoài sâu bé, dài, có nhiều chân, trong thân có chất phát quang.
Chữ khác cũng đọc là "giời"
Chữ khác cũng đọc là "trời"
Chữ khác cũng đọc là "lời"
Chữ cùng bộ 大
大đại太thái失thất夫phu套sáo奏tấu契khế奇kỳ奔bôn奪đoạt天thiên夾giáp奉phụng央ương奮phấn头đầu奈nạy夭yểu夷dì奢xa夹hiệp奄yêm奖tưởng奋phấn奡ngạo夸khoa夺đoạt夯hãng夲bản奘trang
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𡗶
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𡗶 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𡗶 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).