𠅜
lềNôm
trờiNôm
lờiNôm
Chữ Nôm U+2015C
- Bộ thủ
- 亠 đầu số 8
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lề — Nôm. Chữ cùng âm "lề" · âm tiết lề
- trời — Nôm. Chữ cùng âm "trời" · âm tiết trời
- lời — Nôm. Chữ cùng âm "lời" · âm tiết lời
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠅜 theo lối Nôm
trờiKhoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.lềDây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.lờiTrời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc.
Chữ khác cũng đọc là "lề"
Chữ khác cũng đọc là "trời"
Chữ khác cũng đọc là "lời"
Chữ cùng bộ 亠
交giao亮lượng亭đình京kinh享hưởng亡vong亦diệc产sản亢cang亩mẫu亲thân㐫hung亥hợi𠅇măng亰kinh亶đảm亠đầu亨hanh𠅍mất𠅎mất𠅐mất𠅒mất亯hưởng亱dạ亳bác𠅘đình亵nghệ亷liêm𠅼mất亸đả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠅜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠅜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).